悠闲的

du gian đích

Hán Việt: du gian đích

Tổng quan

dễ tính, vô tâm (thuộc) thơ điền viên, (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê, bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã lười biếng, biếng nhác rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã, làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung, nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung

Cấu tạo: 悠 (du) + 閒 (gian) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ung dung

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi easygoing

Từ liên quan

Gần nghĩa

悠闲地 · 悠闲自在 · 悠閒 · 悠闲 · 闲的儿 · 悠闲逸乐 · 閒的 · 闲的