悠閒的

du gian đích

Hán Việt: du gian đích

Tổng quan

dễ tính, vô tâm (thuộc) thơ điền viên, (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê, bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã lười biếng, biếng nhác rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã, làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung, nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung

Cấu tạo: (du) + (gian) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ tính, vô tâm (thuộc) thơ điền viên, (âm nhạc) (thuộc) khúc đồng quê, bình dị; đồng quê, điền viên, thôn dã lười biếng, biếng nhác rỗi rãi, rảnh rang; thong thả, thong dong, ung dung, nhàn nhã, làm trong lúc rảnh rang; làm ung dung, nhàn nhã; thong thả, thong dong, ung dung