患得患失

huàn dé huàn shī hoạn đắc hoạn thất

Hán Việt: hoạn đắc hoạn thất · Pinyin: huàn dé huàn shī

Tổng quan

lo lắng về việc được và mất cá nhân

Cấu tạo: (hoạn) + (đắc) + (hoạn) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng về việc được và mất cá nhân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《論語.陽貨》:「鄙夫可與事君也與哉?其未得之也,患得之;既得之,患失之。苟患失之,無所不至矣。」形容人的得失心很重,在沒得到以前怕得不到,得到以後又怕失去。《宋史.卷二八三.列傳.夏竦》:「竦陰謀猜阻,鉤致成事,一居政府,排斥相踵,何其患得患失也!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 患:忧患,担心。担心得不到,得到了又担心失掉。形容对个人得失看得很重。
  • Tân Hoa Tự Điển 患忧患,担心。担心得不到,得到了又担心失掉。形容对个人得失看得很重。

Eng

  • CC-CEDICT to worry about personal gains and losses
  • Cihui 患得患失 uàndéhuànshī f.e. be swayed by considerations of gain and loss; be mindful of personal gains and losses