悦服

yuè fúduyệt phục

Hán Việt: duyệt phục · Pinyin: yuè fú

Tổng quan

tâm phục

新华 · Tân Hoa Đại lục

从心里佩服:他的高超见解令人~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

喜悅而敬服。《文選.王襃.四子講德論》:「終日仰歎,怡懌而悅服。」《明史.卷一三六.陶安傳》:「明公渡江,神武不殺,人心悅服,應天順人,以行弔伐,天下不足平也。」也作「悅伏」。

Cấu tạo: 悅 (duyệt) + 服 (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mến phục: tâm phục
  • Biên soạn 悅服 uèfú v. 1. gladly submit/accept 2. heartily admire

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从心里佩服:他的高超见解令人~。

Eng

  • Cihui 悅服 uèfú v. 1. gladly submit/accept 2. heartily admire

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

畏服