懸掛的

huyền quải đích

Hán Việt: huyền quải đích

Tổng quan

sắp xảy đến, xảy đến trước mắt treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...), xây tổ treo lủng lẳng (chim...) lơ lửng; huyền phù

Cấu tạo: (huyền) + (quải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp xảy đến, xảy đến trước mắt treo lủng lẳng, lòng thòng (tổ chim...), xây tổ treo lủng lẳng (chim...) lơ lửng; huyền phù