懸腸草

xuán cháng cǎo huyền tràng thảo

Hán Việt: huyền tràng thảo · Pinyin: xuán cháng cǎo

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (tràng) + (thảo)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 南朝梁任昿《述异记》卷下"悬肠草,一名思子曼,南中呼为离别草。"古人每以喻思子或惜别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.南朝梁任昿《述异记》卷下"悬肠草,一名思子曼,南中呼为离别草。"古人每以喻思子或惜别。