懸鉤子
huyền câu tử
Hán Việt: huyền câu tử · Pinyin: xuán gōu zi
Tổng quan
(thực vật học) cây mâm xôi, quả mâm xôi, nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có bụi gai, bụi cây mâm xôi, quả mâm xôi ((cũng) bramble berry) quả mâm xôi, (thực vật học) cây mâm xôi, (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo, chống đối)
Nghĩa
Việt
- Cihui (thực vật học) cây mâm xôi, quả mâm xôi, nhiều thừa mứa, muốn bao nhiêu cũng có bụi gai, bụi cây mâm xôi, quả mâm xôi ((cũng) bramble berry) quả mâm xôi, (thực vật học) cây mâm xôi, (từ lóng) tiếng "ồ" , tiếng tặc lưỡi; cái bĩu môi; sự trề môi, sự nhún vai (để tó ý ghét, chế nhạo…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。薔薇科懸鉤子屬,包括「木莓」、「掌葉懸鉤子」、「薄瓣懸鉤子」等數十種懸鉤子屬植物之通稱,直立或攀援灌木。莖葉上散生小刺,故稱為「懸鉤子」。單葉、羽狀複葉或掌狀複葉,葉片邊緣為不整齊的重鋸齒狀。夏天開白花,五瓣。瘦果多數集生於凸出花托上,形成肉質果序,橢圓形或球形,紅色、橘紅色至黑色。可食,味酸。也稱為「山莓」、「樹莓子」、「刺莓」。
Eng
- Cihui 懸鉤子 uángōuzi n. <bot.> raspberry