懸鈴木

xuán líng mù huyền linh mộc

Hán Việt: huyền linh mộc · Pinyin: xuán líng mù

Tổng quan

cây huyền linh: cây ngô đồng

Cấu tạo: (huyền) + (linh) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây huyền linh: cây ngô đồng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 双子叶植物,悬铃木科。落叶大乔木,高达35米。树干较直,枝条展开,树冠宽广。叶五角形。坚果像圆铃,常两个生于一长柄上,故又称二球悬铃木”。同属另有三球悬铃木和一球悬铃木,都是优良的行道树。

Eng

  • Cihui 懸鈴木 uánlíngmù n. <bot.> plane tree; sycamore M:²kē