懸鶉百結

xuán chún bǎi jié huyền thuần bách kết

Hán Việt: huyền thuần bách kết · Pinyin: xuán chún bǎi jié

Tổng quan

Cấu tạo: (huyền) + (thuần) + (bách) + (kết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鹌鹑的羽毛又短又花,因以悬鹑比喻破烂的衣服。形容破烂,补钉很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容衣服破烂不堪。