悲悼
bi điệu
Hán Việt: bi điệu · Pinyin: bēi dào
Tổng quan
ĐIỆU, ĐIẾU thương tiếc; ai điếu; xót thương (người chết)
伤心地悼念(死者):~亡友。
對死者的悲哀悼念。漢.蔡邕〈郭泰碑〉:「降年不永,民斯悲悼。」《儒林外史》第四八回:「一路看著水色山光,悲悼女兒,悽悽惶惶,一路來到蘇州。」
Nghĩa
Việt
- Cihui thương tiếc
- Tần suất từ ĐIỆU, ĐIẾU thương tiếc; ai điếu; xót thương (người chết); than phiền, than vãn, khóc than, thương tiếc phàn nàn về, lấy làm tiếc về, lấy làm ân hận về, thương, thương hại, xót xa; thương tiếc , thương tiếc cái chết của ai đó; ai điếu; xót thương
- Biên soạn v. mourn sb.'s death
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對死者的悲哀悼念。漢.蔡邕〈郭泰碑〉:「降年不永,民斯悲悼。」《儒林外史》第四八回:「一路看著水色山光,悲悼女兒,悽悽惶惶,一路來到蘇州。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 伤心地悼念(死者):~亡友。
- Kaggle Zh-Vi bewail
Eng
- Cihui to mourn; to grieve over sb's death
- Tần suất từ v. mourn sb.'s death