悲歌

bēi gē bi ca

Hán Việt: bi ca · Pinyin: bēi gē

Tổng quan

hát với niềm xúc động trang nghiêm | bài ca buồn và hào hùng | bài ai ca | bài hát tang lễ | khúc điếu văn

Cấu tạo: (bi) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hát với niềm xúc động trang nghiêm | bài ca buồn và hào hùng | bài ai ca | bài hát tang lễ | khúc điếu văn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.悲壯地唱歌。如:「慷慨悲歌」。《淮南子.說林訓》:「善舉事者,若乘舟而悲歌,一人唱而千人和。」《列子.湯問》:「撫節悲歌,聲振林木,響遏行雲。」 2.悲壯或哀痛的歌曲或歌聲。唐.王勃〈益洲夫子廟碑〉:「厄宋圍陳,奏悲歌於下蔡。」《紅樓夢》第二七回:「昨宵庭外悲歌發,知是花魂與鳥魂?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悲壮地歌唱:慷慨~|~当哭;指悲壮的或哀痛的歌:一曲~。

Eng

  • CC-CEDICT to sing with solemn fervor|sad, stirring song; elegy; dirge; threnody
  • Cihui to sing with solemn fervor; sad, stirring song; elegy; dirge; threnody

ja

  • JMdict elegy|dirge|mournful melody

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

笑语