悵然自失

chàng rán zì shī trướng nhiên tự thất

Hán Việt: trướng nhiên tự thất · Pinyin: chàng rán zì shī

Tổng quan

mất tập trung: thiếu tập trung

Cấu tạo: (trướng) + (nhiên) + (tự) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mất tập trung: thiếu tập trung
  • Cihui mất tập trung; thiếu tập trung。精神不集中,情志迷亂,不能把握自己而失其主張。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神志迷惘,若有所失的樣子。宋.蘇轍《龍川別志.卷下》:「掃壁視之,中有一道人髣髴逆旅所見,題曰『神和子』,公悵然自失,所見正此也。」也作「悵然若失」。