悵然若失

chàng rán ruò shī trướng nhiên nhược thất

Hán Việt: trướng nhiên nhược thất · Pinyin: chàng rán ruò shī

Tổng quan

Cấu tạo: (trướng) + (nhiên) + (nhược) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神志迷惘,若有所失的樣子。《聊齋志異.卷七.牛成章》:「主人視其里居、姓氏,似有所動,問所從來。忠泣訴父名,主人悵然若失。」也作「悵然自失」。

Eng

  • Cihui 悵然若失 hàngránruòshī f.e. be in a despondent mood