悶葫蘆

mèn hú lú muộn hồ lô

Hán Việt: muộn hồ lô · Pinyin: mèn hú lú

Tổng quan

nghĩa đen: quả bầu đóng kín | nghĩa bóng: điều bí ẩn | bí mật hoàn toàn | người ít nói hũ nút; bí ẩn; khó hiểu (ví với những lời nói hay việc làm rất khó hiểu, khó đoán, làm người ta phát bực)。比喻極難猜透而令人納悶的話或事情。 這幾句沒頭沒腦的話真是個悶葫蘆。 mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mình.

Cấu tạo: (muộn) + (hồ) + (lô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quả bầu đóng kín | nghĩa bóng: điều bí ẩn | bí mật hoàn toàn | người ít nói hũ nút; bí ẩn; khó hiểu (ví với những lời nói hay việc làm rất khó hiểu, khó đoán, làm người ta phát bực)。比喻極難猜透而令人納悶的話或事情。 這幾句沒頭沒腦的話真是個悶葫蘆。 mấy lời không đầu không đuôi này thật là làm bực mìn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻難以猜破的啞謎,或弄不清楚的事情。《水滸傳》第二八回:「終不成將息得我肥胖了,卻來結果我?這個鳥悶葫蘆,教我如何猜得破?」《紅樓夢》第五回:「那仙姑知他天分高明,性情穎慧,恐把天機洩漏,遂掩了卷冊,笑向寶玉道:『且隨我去遊玩奇景,何必在此打這悶葫蘆。』」

Eng

  • CC-CEDICT lit. closed gourd|fig. enigma|complete mystery|taciturn person
  • Cihui lit. closed gourd; fig. enigma; complete mystery; taciturn person