情況

qíng kuàng tình huống

Hán Việt: tình huống · Pinyin: qíng kuàng

Tổng quan

hoàn cảnh | tình hình | tình huống | LT:個|个,種|种 ự thật xảy ra xung quanh mà mình đang gặp phải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Tình huống ấy dầu bút thần khôn vẽ«. tình huống tình huống ☆Sự thật xảy ra xung quanh mà mình đang gặp phải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Tình huống ấy dầu bút thần khôn vẽ«.

Cấu tạo: (tình) + (huống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn cảnh | tình hình | tình huống | LT:個|个,種|种 ự thật xảy ra xung quanh mà mình đang gặp phải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Tình huống ấy dầu bút thần khôn vẽ«. tình huống tình huống ☆Sự thật xảy ra xung quanh mà mình đang gặp phải. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Tình huống ấy d…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物的實際狀況。宋.范仲淹〈和葛閎寺丞接花歌〉:「北人情況異南人,蕭灑溪山苦無趣。」也作「情形」、「情狀」。 2.興致、情趣。元.關漢卿《玉鏡臺》第一折:「酒醒夢覺無情況,好天良夜成疏曠。」元.汪元亨〈雁兒落過得勝令.器非瑚璉同〉曲:「閑來無妄想,靜裡多情況。」 3.情緒、心情。元.喬吉《兩世姻緣》第二折:「姐姐,你這等情況無聊,我將管絃來,你略吹彈一回消遣咱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志趣,志向; 情谊,恩情; 情形; 犹体统; 情趣,兴致; 心情,情绪; 今亦特指军事上敌情的变化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.志趣,志向。 2.情谊,恩情。 3.情形。 4.犹体统。 5.情趣,兴致。 6.心情,情绪。 7.今亦特指军事上敌情的变化。

Eng

  • CC-CEDICT circumstances; state of affairs; situation|CL:個|个[ge4],種|种[zhong3]
  • Cihui circumstances; state of affairs; situation; CL:個|个,種|种

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

处境 · 状况