处境
xử cảnh
Hán Việt: xử cảnh · Pinyin: chǔ jìng
Tổng quan
cảnh ngộ; hoàn cảnh; trường hợp; tình huống; tình hình. cảnh ngộ khó khăn. 處境危險. hoàn cảnh nguy hiểm
所处的境地(多指不利的情况下):~困难, ~危险。
所處的情境。如:「處境窘迫」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 處境 hǔjìng n. situation (usu. unfavorable)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 所處的情境。如:「處境窘迫」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 所处的境地(多指不利的情况下):~困难, ~危险。
- Kaggle Zh-Vi spot
Eng
- Cihui plight; unfavorable situation
Đức
- Handedict Lage, Position (in der man sich befindet)
other
- Nguồn khác Hoàn cảnh mình đang ở, đang gặp
- Nguồn khác Ăn ở tuỳ theo cảnh ngộ