情報員

tình báo viên

Hán Việt: tình báo viên

Tổng quan

người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp

Cấu tạo: (tình) + (báo) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事情報工作的人。如:「深受○○七電影的影響,他對情報員生涯十分憧憬。」

Eng

  • Cihui 情報員 íngbàoyuán n. secret agent; intelligence agent M:²wèi