情意

qíng yìtình ý

Hán Việt: tình ý · Pinyin: qíng yì

Tổng quan

tình ý; tình nghĩa; tình cảm. tình nghĩa sâu đậm. 情意綿綿. tình cảm gắn bó keo sơn. 情意真切 tình ý chân thành tha thiết

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.感情。多指男女相悦之情。 2.指恩情。 3.心情。 4.本意。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.對人的感情。多指男女相悅之情。《資治通鑑.卷一一八.晉紀四十.恭帝元熙元年》:「楚之果自齎湯藥往視疾,情意勤篤。」元.關漢卿《望江亭》第三折:「好花須有美人扶,情意不堪會處。」 2.情緒、心情。宋.晁補之〈鬥百花.小小盈盈珠翠〉詞:「曾共映花低語,已解傷春情意。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 意 (ý)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Điều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc: »Thực hư tình ý chưa hay«.; tình cảm thân thiện; tình cảm; tình ý; tình nghĩa; tình cảm. tình nghĩa sâu đậm. 情意綿綿. tình cảm gắn bó keo sơn. 情意真切 tình ý chân thành tha thiết; tình nghĩa; tình cảm; tình ý: tình ý/tình nghĩa/tình cảm
  • Biên soạn 情意 qíngyì* n. tender regards; affection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的感情。多指男女相悅之情。《資治通鑑.卷一一八.晉紀四十.恭帝元熙元年》:「楚之果自齎湯藥往視疾,情意勤篤。」元.關漢卿《望江亭》第三折:「好花須有美人扶,情意不堪會處。」 2.情緒、心情。宋.晁補之〈鬥百花.小小盈盈珠翠〉詞:「曾共映花低語,已解傷春情意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情。多指男女相悦之情。 2.指恩情。 3.心情。 4.本意。

Eng

  • JMdict feeling
  • JMdict emotion
  • JMdict will
  • Cihui friendly regard; affection
  • Tần suất từ 情意 qíngyì* n. tender regards; affection

Đức

  • Handedict Liebe

ja

  • JMdict 情意(じょうい)

other

  • Nguồn khác Điều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu
  • Nguồn khác »Thực hư tình ý chưa hay«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情义 · 情谊