情意

qíng yì tình ý

Hán Việt: tình ý · Pinyin: qíng yì

Tổng quan

tình cảm thân thiện | tình cảm iều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc: »Thực hư tình ý chưa hay«. tình ý tình ý ☆Điều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc: »Thực hư tình ý chưa hay«.

Cấu tạo: (tình) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cảm thân thiện | tình cảm iều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc: »Thực hư tình ý chưa hay«. tình ý tình ý ☆Điều cảm thấy trong lòng và điều nghỉ ngợi trong đầu. Truyện Trê Cóc: »Thực hư tình ý chưa hay«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.對人的感情。多指男女相悅之情。《資治通鑑.卷一一八.晉紀四十.恭帝元熙元年》:「楚之果自齎湯藥往視疾,情意勤篤。」元.關漢卿《望江亭》第三折:「好花須有美人扶,情意不堪會處。」 2.情緒、心情。宋.晁補之〈鬥百花.小小盈盈珠翠〉詞:「曾共映花低語,已解傷春情意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感情。多指男女相悦之情; 指恩情; 心情; 本意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感情。多指男女相悦之情。 2.指恩情。 3.心情。 4.本意。

Eng

  • CC-CEDICT friendly regard; affection
  • Cihui friendly regard; affection

ja

  • JMdict feeling|emotion|will

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情义 · 情谊