情谊

qíng yìtình nghị

Hán Việt: tình nghị · Pinyin: qíng yì

Tổng quan

tình nghĩa; tình hữu nghị; tình thân mật; quan hệ tình cảm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相互关切﹑敬爱的感情; 恩情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

友誼、交情。《喻世明言.卷十.滕大尹鬼斷家私》:「只有兄弟們,生於一家,從幼相隨到老,有事共商,有難共救,真像手足一般,何等情誼!」《文明小史》第二十三回:「也罷!添此一重情誼,我們格外親熱些。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 誼 (nghị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình bạn
  • Tần suất từ tình hữu nghị; tình thân mật; quan hệ tình cảm
  • Biên soạn 情誼 qíngyì n. friendly feelings

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 友誼、交情。《喻世明言.卷十.滕大尹鬼斷家私》:「只有兄弟們,生於一家,從幼相隨到老,有事共商,有難共救,真像手足一般,何等情誼!」《文明小史》第二十三回:「也罷!添此一重情誼,我們格外親熱些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相互关切﹑敬爱的感情; 恩情。

Eng

  • Cihui friendship; camaraderie
  • Tần suất từ 情誼 qíngyì n. friendly feelings

Đức

  • Handedict freundschaftliche Gefühle

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

交情 · 交谊 · 友谊 · 情义 · 情意