情願

qíng yuàn tình nguyện

Hán Việt: tình nguyện · Pinyin: qíng yuàn

Tổng quan

sự sẵn lòng | thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)

Cấu tạo: (tình) + (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sẵn lòng | thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
  • Cihui tình nguyện tình nguyện ☆Do lòng mình muốn, không ai ép buộc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘心願意。《大宋宣和遺事.元集》:「夏桀與日相似,這日幾時喪亡?我甘受其苦不過,情願與他偕亡。」《初刻拍案驚奇》卷一:「其人情願再增一個錢,四個錢買了二顆。」 2.寧願、寧可。唐.李群玉〈龍安寺佳人阿最歌〉八首之三:「若教親玉樹,情願作蒹葭。」 3.心願、心志。《晉書.卷四十六.劉頌傳》:「然人心繫常,不累十年,好惡未改,情願未移。」《南史.卷十八.臧燾傳》:「且義宣腹心將佐蔡超、竺超人等咸有富貴情願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 志愿;愿望好恶未改,情愿未移|义宣腹心将佐蔡超、竺超人等咸有富贵情愿; 内心愿意甘心情愿|两相情愿; 宁可;宁愿若教亲玉树,情愿作蒹葭。
  • Tân Hoa Tự Điển ①志愿;愿望好恶未改,情愿未移|义宣腹心将佐蔡超、竺超人等咸有富贵情愿。②内心愿意甘心情愿|两相情愿。③宁可;宁愿若教亲玉树,情愿作蒹葭。

Eng

  • CC-CEDICT willingness|would rather (agree to X than Y)
  • Cihui willingness; would rather (agree to X than Y)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宁可

Từ trái nghĩa

勉强