情愿

qíng yuàntình nguyện

Hán Việt: tình nguyện · Pinyin: qíng yuàn

Tổng quan

tình nguyện; bằng lòng; cam chịu. cam tâm tình nguyện. 兩相情願. cả hai cùng tình nguyện.; thà rằng; thà. thà rằng chết chứ anh ấy không chịu khuất phục quân thù

新华 · Tân Hoa Đại lục

①志愿; 愿望好恶未改,情愿未移, 义宣腹心将佐蔡超、竺超人等咸有富贵情愿。②内心愿意甘心情愿, 两相情愿。③宁可; 宁愿若教亲玉树,情愿作蒹葭。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.甘心願意。《大宋宣和遺事.元集》:「夏桀與日相似,這日幾時喪亡?我甘受其苦不過,情願與他偕亡。」《初刻拍案驚奇》卷一:「其人情願再增一個錢,四個錢買了二顆。」 2.寧願、寧可。唐.李群玉〈龍安寺佳人阿最歌〉八首之三:「若教親玉樹,情願作蒹葭。」 3.心願、心志。《晉書.卷四十六.劉頌傳》:「然人心繫常,不累十年,好惡未改,情願未移。」《南史.卷十八.臧燾傳》:「且義宣腹心將佐蔡超、竺超人等咸有富貴情願。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 願 (nguyện)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Do lòng mình muốn, không ai ép buộc.; o lòng mình muốn, không ai ép buộc.; sự sẵn lòng , thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y); 1. tình nguyện; bằng lòng; cam chịu. cam tâm tình nguyện. 兩相情願. cả hai cùng tình nguyện. 2. thà rằng; thà. thà rằng chết chứ anh ấy không chịu khuất phục quân thù.; tình nguyện
  • Tần suất từ bằng lòng; cam chịu; thà rằng; thà; tình nguyện: tình nguyện/bằng lòng/cam chịu/thà rằng/thà
  • Biên soạn aux. be willing to; would rather; prefer

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.甘心願意。《大宋宣和遺事.元集》:「夏桀與日相似,這日幾時喪亡?我甘受其苦不過,情願與他偕亡。」《初刻拍案驚奇》卷一:「其人情願再增一個錢,四個錢買了二顆。」 2.寧願、寧可。唐.李群玉〈龍安寺佳人阿最歌〉八首之三:「若教親玉樹,情願作蒹葭。」 3.心願、心志。《晉書.卷四十六.劉頌傳》:「然人心繫常,不累十年,好惡未改,情願未移。」《南史.卷十八.臧燾傳》:「且義宣腹心將佐蔡超、竺超人等咸有富貴情願。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①志愿; 愿望好恶未改,情愿未移, 义宣腹心将佐蔡超、竺超人等咸有富贵情愿。②内心愿意甘心情愿, 两相情愿。③宁可; 宁愿若教亲玉树,情愿作蒹葭。

Eng

  • Cihui willingness; would rather (agree to X than Y)
  • Tần suất từ aux. be willing to; would rather; prefer , Wǒ ∼ zuòláo yě bùnéng chūmài péngyǒu. I'd rather go to jail than betray friends

Đức

  • Handedict lieber ... als

other

  • Nguồn khác Do lòng mình muốn, không ai ép buộc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

宁可

Từ trái nghĩa

勉强