情报员

tình báo viên

Hán Việt: tình báo viên

Tổng quan

người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

從事情報工作的人。如:「深受○○七電影的影響,他對情報員生涯十分憧憬。」

Cấu tạo: 情 (tình) + 報 (báo) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điệp viên
  • Tần suất từ người đưa tin đến, người cho tin, đặc vụ, gián điệp
  • Biên soạn secret agent; intelligence agent M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi intelligencer

Eng

  • Cihui 情報員 íngbàoyuán n. secret agent; intelligence agent M:²wèi
  • Tần suất từ n. secret agent; intelligence agent M:²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

情報局 · 情报处 · 情报局 · 情报的 · 情报网 · 情报 · 情报机构 · 情报学