情況證據
tình huống chứng cứ
Hán Việt: tình huống chứng cứ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種法律上的間接證據。指在偵辦刑案的過程,所掌握的令人產生合理懷疑的有關狀況。這些狀況可能是一件事、可能是一些話,在認定犯罪事實的證據能力上比較薄弱,只能作為旁證。
Eng
- Cihui 情況證據 íngkuàng zhèngjù n. circumstantial evidence