情狀

qíng zhuàng tình trạng

Hán Việt: tình trạng · Pinyin: qíng zhuàng

Tổng quan

tình huống | hoàn cảnh

Cấu tạo: (tình) + (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình huống | hoàn cảnh
  • Cihui tình trạng tình trạng ☆Sự việc xảy ra và thấy được ở bên ngoài. Đoạn trường tân thanh: »Suy trong tình trạng bên nguyên«.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的實際狀況。《易經.繫辭上.彖曰》:「精氣為物,遊魂為變,是故知鬼神之情狀。」《抱朴子.內篇.黃白》:「非原始見終者,不能得其情狀也。」也作「情況」、「情形」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹情形。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹情形。

Eng

  • CC-CEDICT situation|circumstances
  • Cihui situation; circumstances

ja

  • JMdict circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情形 · 状况