情状

qíng zhuàngtình trạng

Hán Việt: tình trạng · Pinyin: qíng zhuàng

Tổng quan

tình hình; tình trạng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹情形。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的實際狀況。《易經.繫辭上.彖曰》:「精氣為物,遊魂為變,是故知鬼神之情狀。」《抱朴子.內篇.黃白》:「非原始見終者,不能得其情狀也。」也作「情況」、「情形」。

Cấu tạo: 情 (tình) + 狀 (trạng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tình trạng: tình trạng/tình hình; tình hình
  • Biên soạn situation; condition; circumstances

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的實際狀況。《易經.繫辭上.彖曰》:「精氣為物,遊魂為變,是故知鬼神之情狀。」《抱朴子.內篇.黃白》:「非原始見終者,不能得其情狀也。」也作「情況」、「情形」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹情形。

Eng

  • JMdict circumstances
  • Cihui situation; circumstances
  • Tần suất từ n. situation; condition; circumstances

Đức

  • Handedict Sachlage, Umstände, Situation

ja

  • JMdict 情状(じょうじょう)

other

  • Nguồn khác Sự việc xảy ra và thấy được ở bên ngoài
  • Nguồn khác »Suy trong tình trạng bên nguyên«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情形 · 状况