情形
tình hình
Hán Việt: tình hình · Pinyin: qíng xing
Tổng quan
hoàn cảnh | tình hình | LT:個|个 ự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài. tình hình tình hình ☆Sự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài.
Nghĩa
Việt
- Cihui hoàn cảnh | tình hình | LT:個|个 ự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài. tình hình tình hình ☆Sự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物的實際狀況。《後漢書.卷八十八.西域傳.論曰》:「莫不備寫情形,審求根實。」《老殘遊記》第六回:「先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」也作「情況」、「情狀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 情况;事情的样子真实情形|一见这情形,他呆住了。
Eng
- CC-CEDICT circumstances|situation|CL:個|个[ge4]
- Cihui circumstances; situation; CL:個|个
ja
- JMdict state|condition|situation|circumstances