情形

qíng xingtình hình

Hán Việt: tình hình · Pinyin: qíng xing

Tổng quan

tình hình. tình hình cuộc sống. 村里的情形. tình hình của thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

情况; 事情的样子真实情形, 一见这情形,他呆住了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事物的實際狀況。《後漢書.卷八十八.西域傳.論曰》:「莫不備寫情形,審求根實。」《老殘遊記》第六回:「先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」也作「情況」、「情狀」。

Cấu tạo: 情 (tình) + 形 (hình)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ hoàn cảnh , tình hình , LT:個, 个; Sự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài.; trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế, (y học) trường hợp, ca, vụ; việc kiện, việc thưa kiện, kiện, việc tố tụng, (ngôn ngữ học) cách, trong bất cứ tình huống nào, bất kỳ sự việc xảy ra như thế nào, nếu, trong trường hợp, đối với trường hợp của, về trường hợp của, không phải như thế, không đúng như thế, có chứng cớ là mình đúng, chứng tỏ là mình đúng, bênh vực ai, bào chữa cho ai, cứ cho rằng là, giả dụ, trình bày lý lẽ của mình, hộp, hòm, ngăn, túi, vỏ (đồng hồ), (ngành in) hộp chữ in (có từng ngăn), chữ thường…
  • Biên soạn circumstances; situation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事物的實際狀況。《後漢書.卷八十八.西域傳.論曰》:「莫不備寫情形,審求根實。」《老殘遊記》第六回:「先生布衣遊歷,必可得其實在情形。」也作「情況」、「情狀」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 情况; 事情的样子真实情形, 一见这情形,他呆住了。
  • Kaggle Zh-Vi case

Eng

  • JMdict state
  • JMdict condition
  • JMdict situation
  • JMdict circumstances
  • Cihui circumstances; situation; 个
  • Tần suất từ n. circumstances; situation , Xiànzài ∼ bùtóng le. The situation has changed now

Đức

  • Handedict Verhältnis (von etw. zueinander)

ja

  • JMdict 情形(じょうけい)

other

  • Nguồn khác Sự thật đang diễn ra, thấy được từ ngoài

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情景 · 情状 · 景况 · 状况