情緒

qíng xù tình tự

Hán Việt: tình tự · Pinyin: qíng xù

Tổng quan

tâm trạng | trạng thái tinh thần | dễ xúc động | LT:種|种 ầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng. tình tự tình tự ☆Đầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng. 1. hứng thú; háo hức。人從事某種活動時產生的興奮心理狀態。 生產情緒。 hứng thú sản xuất. 戰鬥情緒。 hứng thú chiến đấu. 急躁情緒。 tâm trạng nôn nóng háo hức. 情緒高漲。 hứng thú dâng trào. 2. nỗi buồn; ưu tư。指不愉快的情感。 他有點兒情緒。 anh ấy có chút ưu tư.

Cấu tạo: (tình) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình tự tình tự ☆Đầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng.
  • Cihui tâm trạng | trạng thái tinh thần | dễ xúc động | LT:種|种 ầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng. tình tự tình tự ☆Đầu mối của những điều cảm thấy trong lòng — Nỗi lòng. 1. hứng thú; háo hức。人從事某種活動時產生的興奮心理狀態。 生產情緒。 hứng thú sản xuất. 戰鬥情緒。 hứng thú chiến đấu. 急躁情緒。 t…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.纏綿的情意。南朝梁.江淹〈泣賦〉:「直視百里,處處秋煙;闃寂以思,情緒留連。」唐.韓偓〈青春〉詩:「光陰負我難相遇,情緒牽人不自由。」 2.心情。唐.韓偓〈春閨詩〉二首之一:「醒來情緒惡,簾外正黃昏。」宋.丘崇〈洞仙歌.豐肌膩體〉詞:「鎮獨立黃昏怯輕寒,這情緒,年年共花憔悴。」 3.由外在刺激或內在身心狀態,所引發的喜、怒、哀、懼等個體主觀感受與生理反應。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 心情;心境情绪不佳|醒来情绪恶; 从人对事物的态度中产生的体验。与情感”一词常通用,但有区别。情绪与人的自然性需要相联系,具有情景性、暂时性和明显的外部表现;情感与人的社会性需要相联系,具有稳定性、持久性,不一定有明显的外部表现。情感的产生伴随着情绪反应,而情绪的变化也受情感的控制。通常那种能满足人的某种需要的对象,会引起肯定的情绪体验,如满意、喜悦、愉快等;反之则引起否定的情绪体验,如不满意、忧愁、恐惧等。
  • Tân Hoa Tự Điển ①心情;心境情绪不佳|醒来情绪恶。②从人对事物的态度中产生的体验。与情感”一词常通用,但有区别。情绪与人的自然性需要相联系,具有情景性、暂时性和明显的外部表现;情感与人的社会性需要相联系,具有稳定性、持久性,不一定有明显的外部表现。情感的产生伴随着情绪反应,而情绪的变化也受情感的控制。通常那种能满足人的某种需要的对象,会引起肯定的情绪体验,如满意、喜悦、愉快等;反之则引起否定的情绪体验,如不满意、忧愁、恐惧等。

Eng

  • CC-CEDICT mood|state of mind|moodiness|CL:種|种[zhong3]
  • Cihui mood; state of mind; moodiness; CL:種|种

ja

  • JMdict emotion|feeling|atmosphere|mood|spirit

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

感情