感情

gǎn qíng cảm tình

Hán Việt: cảm tình · Pinyin: gǎn qíng

Tổng quan

cảm xúc | tình cảm | tình cảm giữa hai người | LT:個|个,種|种 ối rung động trong lòng do ngoại vật gây ra. cảm tình cảm tình ☆Mối rung động trong lòng do ngoại vật gây ra. 1. cảm tình; lòng yêu mến。對外界刺激的比較強烈的心理反應。 動感情 có cảm tình 感情流露 bộc lộ cảm tình 2. tình cảm yêu mến; tình cảm。對人或事物關切、喜愛的心情。 聯絡感情 tình cảm yêu mến 他對農村產生了深厚的感情。 anh ấy có tình cảm sâu sắc với nông thôn.

Cấu tạo: (cảm) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cảm xúc | tình cảm | tình cảm giữa hai người | LT:個|个,種|种 ối rung động trong lòng do ngoại vật gây ra. cảm tình cảm tình ☆Mối rung động trong lòng do ngoại vật gây ra. 1. cảm tình; lòng yêu mến。對外界刺激的比較強烈的心理反應。 動感情 có cảm tình 感情流露 bộc lộ cảm tình 2. tình cảm yêu mến; tình cảm。對人…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.受外界刺激所產生的情緒。如:「他太感情用事了。」 2.人與人之間的交情。如:「他們二人一向來往密切,感情很好。」 3.觸動情感。《文選.劉伶.酒德頌》:「不覺寒暑之切肌,利欲之感情。」 4.被別人的情意所感動,而表示感謝之情。如:「媽媽幫了他大忙之後,他感情不過,送了我們一籃水果。」《兒女英雄傳》第二四回:「伯父、伯母,今日此舉,不但我父母感情不盡,便是我何玉鳳也受惠無窮。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外界刺激的比较强烈的心理反应动~ㄧ~流露; 对人或事物关切、喜爱的心情联络~ㄧ他对农村产生了深厚的~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①对外界刺激的比较强烈的心理反应动~ㄧ~流露。②对人或事物关切、喜爱的心情联络~ㄧ他对农村产生了深厚的~。

Eng

  • CC-CEDICT emotion; sentiment|affection; feelings between two persons
  • Cihui feeling; emotion; sensation; likes and dislikes; deep affection for sb or sth; relationship (i.e. love affair); 種|种

ja

  • JMdict emotion|feeling|feelings|sentiment

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

情绪 · 激情

Từ trái nghĩa

理智