情見乎言

qíng jiàn hū yán tình kiến hồ ngôn

Hán Việt: tình kiến hồ ngôn · Pinyin: qíng jiàn hū yán

Tổng quan

Cấu tạo: (tình) + (kiến) + (hồ) + (ngôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真情流露於字裡行間。參見「情見乎辭」條。《三國志.卷三十五.蜀書.諸葛亮傳》「謂為信然」句下南朝宋.裴松之.注:「夫其高吟俟時,情見乎言,志氣所存,既已定於其始矣。」