驚動

jīng dòng kinh động

Hán Việt: kinh động · Pinyin: jīng dòng

Tổng quan

làm kinh động | giật mình | quấy rầy

Cấu tạo: (kinh) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm kinh động | giật mình | quấy rầy
  • Cihui kinh động kinh động ☆Làm cho sợ hãi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.驚駭震動。《三國演義》第六回:「今無故捐宗廟,棄皇陵,恐百姓驚動。」 2.煩擾。《儒林外史》第一六回:「因為無事,不敢來上門上戶,驚動老爹。」《紅樓夢》第二○回:「這裡寶玉通了頭,命麝月悄悄的伏侍他睡下,不肯驚動襲人。」也作「驚擾」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举动影响旁人,使吃惊或受侵扰:娘睡了,别~她;客套话,表示打扰、麻烦了他人:不好意思,为这点儿小事~了您。

Eng

  • CC-CEDICT to alarm|to startle|to disturb
  • Cihui to alarm; to startle; to disturb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轰动 · 震动