轟動
oanh động
Hán Việt: oanh động · Pinyin: hōng dòng
Tổng quan
gây chấn động | tạo náo động ở (một nơi) | sự xôn xao | tranh cãi náo động; chấn động; xôn xao; nhốn nháo; vang động。同時驚動很多人。也作哄動。 轟動全國 chấn động cả nước 轟動一時 chấn động một thời 全場轟動 náo động cả hội trường
Nghĩa
Việt
- Cihui gây chấn động | tạo náo động ở (một nơi) | sự xôn xao | tranh cãi náo động; chấn động; xôn xao; nhốn nháo; vang động。同時驚動很多人。也作哄動。 轟動全國 chấn động cả nước 轟動一時 chấn động một thời 全場轟動 náo động cả hội trường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 同時驚動多數人或引起多數人的注意。如:「他的壯烈事跡,轟動了全國。」也作「哄動」、「烘動」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 同时惊动很多人:~全国|~一时|全场~。
Eng
- CC-CEDICT to cause a sensation|to create a stir in (a place)|commotion|controversy
- Cihui to cause a sensation; to create a stir in (a place); commotion; controversy