驚歎詞
kinh thán từ
Hán Việt: kinh thán từ
Tổng quan
sự kêu lên, sự la lên, lời kêu lên, lời la lên, dấu than (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôi chao
Nghĩa
Việt
- Cihui sự kêu lên, sự la lên, lời kêu lên, lời la lên, dấu than (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thành công ly kỳ, thành tựu không chê được, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ôi chao
Eng
- Cihui 驚嘆詞 īngtàncí n. <lg.> interjection