驚怕
kinh phạ
Hán Việt: kinh phạ · Pinyin: jīng pà
Tổng quan
hoảng sợ | sợ hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui hoảng sợ | sợ hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恐懼害怕。唐.杜甫〈姜楚公畫角鷹歌〉:「梁間燕雀休驚怕,亦未摶空上九天。」《紅樓夢》第六七回:「在路上又替你擔了多少的驚怕沉重。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惊慌惧怕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.惊慌惧怕。
Eng
- CC-CEDICT alarmed|frightened
- Cihui alarmed; frightened