驚懼
kinh cụ
Hán Việt: kinh cụ · Pinyin: jīng jù
Tổng quan
bị kinh hoàng | sợ hãi
Nghĩa
Việt
- Cihui bị kinh hoàng | sợ hãi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐害怕。《三國演義》第一○回:「公乃吾之心腹,何須驚懼?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"惊戄"; 惊慌害怕。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"惊戄"。 2.惊慌害怕。
Eng
- CC-CEDICT to be alarmed|to be terrified
- Cihui to be alarmed; to be terrified
ja
- JMdict being startled