惊悸

jīng jìkinh quý

Hán Việt: kinh quý · Pinyin: jīng jì

Tổng quan

書 hồi hộp; trống ngực đập thình thịch (vì sợ hãi)

新华 · Tân Hoa Đại lục

因惊慌而心跳得厉害。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

驚恐心悸。《北史.卷四.魏世宗宣武帝本紀》:「初,夢為日所逐,避於床下,日化為龍,繞己數匝,寤而驚悸,遂有娠。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只是思想前事,未免悒悒不快,又有些驚悸成病,不久而死。」

Cấu tạo: 驚 (kinh) + 悸 (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui run sợ
  • Cihui tim đập thình thịch vì sợ hãi
  • Tần suất từ trống ngực đập thình thịch
  • Biên soạn 驚悸 jīngjì v. <wr.> shake with fear

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 驚恐心悸。《北史.卷四.魏世宗宣武帝本紀》:「初,夢為日所逐,避於床下,日化為龍,繞己數匝,寤而驚悸,遂有娠。」《初刻拍案驚奇》卷一七:「只是思想前事,未免悒悒不快,又有些驚悸成病,不久而死。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因惊慌而心跳得厉害。
  • Kaggle Zh-Vi pavor

Eng

  • Cihui shaking in fear; one's heart palpitating with fear
  • Tần suất từ 驚悸 jīngjì v. <wr.> shake with fear

Đức

  • Handedict vor Schreck Herzklopfen haben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恐慌 · 惊恐 · 惊惧 · 惊惶 · 惊慌