惟利是營

wéi lì shì yíng duy lợi thị doanh

Hán Việt: duy lợi thị doanh · Pinyin: wéi lì shì yíng

Tổng quan

Cấu tạo: (duy) + (lợi) + (thị) + (doanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一心一意只追求利益,而不顧其他。《金史.卷八○.阿离補傳》:「卿宗室舊人,乃縱肆敗法,惟利是營,朕甚惡之。」也作「惟利是圖」。