惟妙惟肖
duy diệu duy tiếu
Hán Việt: duy diệu duy tiếu · Pinyin: wéi miào wéi xiào
Tổng quan
giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描寫或模仿得非常好,非常像。 這幅畫把兒童活潑有趣的神態畫得惟妙惟肖。 bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.
Nghĩa
Việt
- Cihui giống như đúc; giống như in; thật là kì diệu。形容描寫或模仿得非常好,非常像。 這幅畫把兒童活潑有趣的神態畫得惟妙惟肖。 bức tranh này vẽ rất giống thần thái sinh động của trẻ em.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肖:相似。描写或模仿的非常逼真。
- Tân Hoa Tự Điển 1.非常相像,非常逼真。
- Tân Hoa Tự Điển 描写或模仿的非常逼真。
Eng
- CC-CEDICT to imitate to perfection|to be remarkably true to life
- Cihui to imitate to perfection/to be remarkably true to life