惠臨

huì lín huệ lâm

Hán Việt: huệ lâm · Pinyin: huì lín

Tổng quan

(tôn xưng) đến thăm | ghé thăm

Cấu tạo: (huệ) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tôn xưng) đến thăm | ghé thăm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱他人來訪的敬詞。如:「陳兄今日惠臨,小弟不勝欣喜!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敬辞,指对方到自己这里来:日前~,失迎为歉。

Eng

  • CC-CEDICT (honorific) to visit|to call in
  • Cihui 惠臨 uìlín* f.e. <court.> your gracious presence

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

驾临