惠顾
huệ cố
Hán Việt: huệ cố · Pinyin: huì gù
Tổng quan
hân hạnh chiếu cố; chiếu cố; lui tới luôn (một cửa hàng của khách hàng quen). đồ đạc có bán tại hội chợ, xin đến chiếu cố cho
惠临(多用于商店对顾客):家具展销,敬请~。
1.惠,敬辭。關心照顧。《左傳.成公十三年》:「君若惠顧諸侯、矜哀寡人而賜之盟,則寡人之願也。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「小娘子惠顧吾兒,老身喜不可已。但生平止此兒,用承祧緒,不敢令有鬼偶。」 2.敬稱他人的光臨。如:「銘謝惠顧」。《三國演義》第四七回:「操久聞先生大名,今得惠顧,乞不吝教誨。」《儒林外史》第四六回:「各位老先生當今山斗,今日惠顧茅齋,想五百里內賢人聚矣。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bảo trợ, đỡ đầu, đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố, chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen); chiếu cố; lui tới luôn
- Biên soạn 惠顧 uìgù f.e. <court.> your patronage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.惠,敬辭。關心照顧。《左傳.成公十三年》:「君若惠顧諸侯、矜哀寡人而賜之盟,則寡人之願也。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「小娘子惠顧吾兒,老身喜不可已。但生平止此兒,用承祧緒,不敢令有鬼偶。」 2.敬稱他人的光臨。如:「銘謝惠顧」。《三國演義》第四七回:「操久聞先生大名,今得惠顧,乞不吝教誨。」《儒林外史》第四六回:「各位老先生當今山斗,今日惠顧茅齋,想五百里內賢人聚矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惠临(多用于商店对顾客):家具展销,敬请~。
- Kaggle Zh-Vi patronize
Eng
- Cihui your patronage
- Tần suất từ 惠顧 uìgù f.e. <court.> your patronage
Đức
- Handedict Ihr freundlicher Besuch (zu einem Geschäftskunden)
other
- Nguồn khác Tiếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình