惠顧

huì gù huệ cố

Hán Việt: huệ cố · Pinyin: huì gù

Tổng quan

sự chiếu cố của bạn iếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình. huệ cố huệ cố ☆Tiếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình. hân hạnh chiếu cố; chiếu cố; lui tới luôn (một cửa hàng của khách hàng quen)。惠臨(多用於商店對顧客)。 傢具展銷,敬請惠顧。 đồ đạc có bán tại hội chợ, xin đến chiếu cố cho.

Cấu tạo: (huệ) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huệ cố huệ cố ☆Tiếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình.
  • Cihui sự chiếu cố của bạn iếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình. huệ cố huệ cố ☆Tiếng tôn xưng sự lưu tâm của người khác đối với mình. hân hạnh chiếu cố; chiếu cố; lui tới luôn (một cửa hàng của khách hàng quen)。惠臨(多用於商店對顧客)。 傢具展銷,敬請惠顧。 đồ đạc có bán tại hội chợ, xin đến…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.惠,敬辭。關心照顧。《左傳.成公十三年》:「君若惠顧諸侯、矜哀寡人而賜之盟,則寡人之願也。」《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「小娘子惠顧吾兒,老身喜不可已。但生平止此兒,用承祧緒,不敢令有鬼偶。」 2.敬稱他人的光臨。如:「銘謝惠顧」。《三國演義》第四七回:「操久聞先生大名,今得惠顧,乞不吝教誨。」《儒林外史》第四六回:「各位老先生當今山斗,今日惠顧茅齋,想五百里內賢人聚矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惠临(多用于商店对顾客):家具展销,敬请~。

Eng

  • CC-CEDICT your patronage
  • Cihui your patronage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

赐顾