赐顾

cì gùtứ cố

Hán Việt: tứ cố · Pinyin: cì gù

Tổng quan

vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

惠予照顧。《福惠全書.卷二.蒞任部.發各告示》:「倘蒙尊客賜顧,請賓館端坐。」《儒林外史》第一三回:「今蒙賜顧,寬坐一坐。」

Cấu tạo: 賜 (tứ) + 顧 (cố)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chiếu cố
  • Google Alex v6 sự chiếu cố
  • Tần suất từ vinh dự được ai đó đến thăm; lui tới (một cửa hàng hoặc nhà hàng)
  • Biên soạn your patronage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惠予照顧。《福惠全書.卷二.蒞任部.發各告示》:「倘蒙尊客賜顧,請賓館端坐。」《儒林外史》第一三回:「今蒙賜顧,寬坐一坐。」

Eng

  • Cihui 賜顧 ìgù n. <court.> your patronage
  • Tần suất từ n. <court.> your patronage

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

光顾 · 惠顾