惡作劇的

ác tác kịch đích

Hán Việt: ác tác kịch đích

Tổng quan

hay làm hại, tác hại, có hại, tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh tiên hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả, hay trục trặc (máy) tinh nghịch, tinh quái, như yêu tinh đểu, xỏ lá ba que; gian giảo, láu cá, ranh ma; tinh nghịch láu lỉnh, láu cá, tinh ranh; tinh nghịch

Cấu tạo: (ác) + (tác) + (kịch) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay làm hại, tác hại, có hại, tinh nghịch, tinh quái, ranh mãnh, láu lỉnh tiên hay chơi ác, hay chơi khăm, hay đùa nhả, hay trục trặc (máy) tinh nghịch, tinh quái, như yêu tinh đểu, xỏ lá ba que; gian giảo, láu cá, ranh ma; tinh nghịch láu lỉnh, láu cá, tinh ranh; tinh nghịch