惡報
ác báo
Hán Việt: ác báo · Pinyin: è bào
Tổng quan
quả báo
Nghĩa
Việt
- Cihui quả báo
- Cihui ác báo ác báo ☆Bù trả lại bằng điều xấu. Ý nói kẻ làm điều xấu thì sẽ phải nhận chịu hậu quả xấu.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛教指由於過去的惡業所導致的苦果。《三國演義》第一回:「若萌異心,必獲惡報。」《初刻拍案驚奇》卷二一:「積善有善報,積惡有惡報。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原为佛教语,谓行恶事而自食恶果◇泛指坏的报应。
- Tân Hoa Tự Điển 1.原为佛教语,谓行恶事而自食恶果◇泛指坏的报应。
Eng
- CC-CEDICT karmic retribution (resulting from evil deeds, in contrast to karmic reward 好報|好报[hao3 bao4])
- Cihui karmic retribution (resulting from evil deeds, in contrast to karmic reward 好報|好报)