惡性

è xìng ác tính

Hán Việt: ác tính · Pinyin: è xìng

Tổng quan

ác tính | độc ác | gây hại | suy giảm nhanh | mất kiểm soát (lạm phát)

Cấu tạo: (ác) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác tính | độc ác | gây hại | suy giảm nhanh | mất kiểm soát (lạm phát)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不良的。如:「惡性腫瘤」、「惡性通貨膨脹」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 能产生严重后果的~循环 ㄧ~肿瘤 ㄧ~事故。

Eng

  • CC-CEDICT malignant|wicked|vicious (circle)|producing evil|rapid (decline)|runaway (inflation)
  • Cihui malignant; wicked; vicious (circle); producing evil; rapid (decline); runaway (inflation)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

良性