恶湿居下 ác thấp cư hạ Hán Việt: ác thấp cư hạ Tổng quan Cấu tạo: 恶 (ác) + 湿 (thấp) + 居 (cư) + 下 (hạ)Hán Việtác thấp cư hạCấu tạo恶 + 湿 + 居 + 下 · ác + thấp + cư + hạ nghĩa thành phần: ác + thấp + cư + hạ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 討厭潮溼,卻又住在低窪的地方。比喻想法與行為相違背。《孟子.公孫丑上》:「仁則榮,不仁則辱。今惡辱而居不仁,是猶惡濕而居下也。」