惡病質

è bìng zhì ác bệnh chất

Hán Việt: ác bệnh chất · Pinyin: è bìng zhì

Tổng quan

Suy mòn (hao mòn thể chất liên quan đến bệnh lâu dài)

Cấu tạo: (ác) + (bệnh) + (chất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Suy mòn (hao mòn thể chất liên quan đến bệnh lâu dài)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由於癌症或其他嚴重慢性病所引起,病人產生顯著消瘦、貧血、精神衰頹、免疫功能喪失等全身機能衰竭的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 医学上指人体显著消瘦、贫血、精神衰颓等全身机能衰竭的现象,多由癌症和其他严重慢性病引起。

Eng

  • CC-CEDICT Cachexia (physical wasting associated with long-term illness)
  • Cihui Cachexia (physical wasting associated with long-term illness)