惡耗

è hào ác háo

Hán Việt: ác háo · Pinyin: è hào

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (háo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 壞消息,常用以指親友的死亡。如:「父親病危的惡耗傳來,他立即丟下手邊工作趕到醫院。」也作「噩耗」、「噩音」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凶讯

Từ trái nghĩa

喜讯