惡魔

è mó ác ma

Hán Việt: ác ma · Pinyin: è mó

Tổng quan

quỷ dữ | yêu ma

Cấu tạo: (ác) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ dữ | yêu ma
  • Cihui ác ma ác ma ☆Loài quỷ ghê gớm — Tiếng nhà Phật chỉ chung tất cả ma quỷ ngăn chặn Phật pháp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻極為凶惡的人。 2.宗教上指引誘人作惡,阻礙人修持善道的惡神。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、恶鬼; 比喻十分凶恶的人。
  • Tân Hoa Tự Điển ①佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、恶鬼。②比喻十分凶恶的人。

Eng

  • CC-CEDICT demon|fiend
  • Cihui demon; fiend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

天使