惨淡经营
thảm đạm kinh doanh
Hán Việt: thảm đạm kinh doanh · Pinyin: cǎn dàn jīng yíng
Tổng quan
công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc
惨淡:苦费心思; 经营:筹划。费尽心思辛辛苦苦地经营筹划。后指在困难的的境况中艰苦地从事某种事业。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 kinh doanh khó khăn
- VietPhrases công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 惨淡:苦费心思; 经营:筹划。费尽心思辛辛苦苦地经营筹划。后指在困难的的境况中艰苦地从事某种事业。
Eng
- Cihui to manage by painstaking effort (idiom)