慘淡經營

cǎn dàn jīng yíng thảm đạm kinh doanh

Hán Việt: thảm đạm kinh doanh · Pinyin: cǎn dàn jīng yíng

Tổng quan

quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ) công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc。唐·杜甫《丹青引》:"詔謂將軍拂絹素,意匠慘淡經營中。"原意指苦心構思,精心佈局。後用以形容在艱苦的環境中精心謀劃並從事某項工作。

Cấu tạo: (thảm) + (đạm) + (kinh) + (doanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quản lý bằng nỗ lực chăm chỉ (thành ngữ) công việc bù đầu bù cổ; công việc tối mày tối mặt; chúi đầu vào công việc。唐·杜甫《丹青引》:"詔謂將軍拂絹素,意匠慘淡經營中。"原意指苦心構思,精心佈局。後用以形容在艱苦的環境中精心謀劃並從事某項工作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 惨淡:苦费心思;经营:筹划。费尽心思辛辛苦苦地经营筹划。后指在困难的的境况中艰苦地从事某种事业。
  • Tân Hoa Tự Điển 惨淡苦费心思;经营筹划。费尽心思辛辛苦苦地经营筹划◇指在困难的的境况中艰苦地从事某种事业。

Eng

  • CC-CEDICT to manage by painstaking effort (idiom)
  • Cihui to manage by painstaking effort (idiom)