慘白

cǎn bái thảm bạch

Hán Việt: thảm bạch · Pinyin: cǎn bái

Tổng quan

tái nhợt như chết

Cấu tạo: (thảm) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tái nhợt như chết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 蒼白。《老殘遊記二編》第七回:「老殘見他十分著急,知他心中有無數的懊惱,又看他面色慘白,心裡也替他難受。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 状态词;(景色)暗淡而发白:~的月光;(面容)苍白:脸色~。

Eng

  • CC-CEDICT deathly pale
  • Cihui deathly pale

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

红润