惨酷
thảm khốc
Hán Việt: thảm khốc · Pinyin: cǎn kù
Tổng quan
(văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc
苛刻殘忍。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「其後遂詔有司,絕鉆鑽諸慘酷之科,解妖惡之禁。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Đau buồn to lớn mạnh mẽ — Tàn ác.; (văn học) tàn nhẫn; hung ác; không thương tiếc; au buồn to lớn mạnh mẽ — Tàn ác.; thảm hại tàn ác
- Biên soạn cruelty ◆s.v. cruel
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苛刻殘忍。《後漢書.卷四六.陳寵傳》:「其後遂詔有司,絕鉆鑽諸慘酷之科,解妖惡之禁。」
Eng
- JMdict atrocity
- JMdict cruelty
- JMdict brutality
- Cihui 慘酷 ǎnkù n. cruelty ◆s.v. cruel
- Tần suất từ n. cruelty ◆s.v. cruel
ja
- JMdict 惨酷(さんこく)
other
- Nguồn khác Đau buồn to lớn mạnh mẽ
- Nguồn khác Tàn ác