懲罰的

trừng phạt đích

Hán Việt: trừng phạt đích

Tổng quan

trừng phạt, trừng trị, khiển trách (thuộc) kỷ luật; có tính chất kỷ luật (thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự, có thể bị hình phạt, coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị để chứng minh, để bào chữa, (pháp lý) để trừng trị hay báo…

Cấu tạo: (trừng) + (phạt) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trừng phạt, trừng trị, khiển trách (thuộc) kỷ luật; có tính chất kỷ luật (thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự, có thể bị hình phạt, coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám…