惩罚的

trừng phạt đích

Hán Việt: trừng phạt đích

Tổng quan

trừng phạt, trừng trị, khiển trách (thuộc) kỷ luật; có tính chất kỷ luật (thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự, có thể bị hình phạt, coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị để chứng minh, để bào chữa, (pháp lý) để trừng trị hay báo thù, thù oán, có tính chất trả thù, báo thù

Cấu tạo: 懲 (trừng) + 罰 (phạt) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trừng phạt
  • Tần suất từ trừng phạt, trừng trị, khiển trách (thuộc) kỷ luật; có tính chất kỷ luật (thuộc) hình phạt; (thuộc) hình sự, có thể bị hình phạt, coi như hình phạt, dùng làm nơi hình phạt trại cải tạo, trại cải tạo gái điếm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà lao, để cải tạo; (thuộc) cải tạo, khổ hạnh để sám hối phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị để chứng minh, để bào chữa, (pháp lý) để trừng trị hay báo thù, thù oán, có tính chất trả thù, báo thù

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi castigatory

Eng

  • Tần suất từ castigatory

Từ liên quan

Gần nghĩa

惩罚性 · 惩罚者 · 惩罚 · 惩罚学生 · 惩罚性的 · 懲罰 · 惩罚价格 · 惩罚某人