惬心
khiếp tâm
Hán Việt: khiếp tâm · Pinyin: qiè xīn
Tổng quan
hài lòng; thoả lòng; hả dạ
1.快心,满意。
心胸暢快、心意滿足。《後漢書.卷五四.楊震傳》:「司隸校尉陽球因此奏誅甫,天下莫不愜心。」唐.元結〈游潓泉示泉上學者〉詩:「愜心則自適,喜尚人或殊。」也作「愜情」、愜意」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mãn nguyện: hài lòng/thoả lòng/hả dạ
- Tần suất từ hài lòng; thoả lòng; hả dạ
- Biên soạn 愜心 ièxīn s.v. <wr.> satisfied; contented
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.快心,满意。
Eng
- Cihui 愜心 ièxīn s.v. <wr.> satisfied; contented
- Tần suất từ 愜心 ièxīn s.v. <wr.> satisfied; contented