称心

chèn xīnxưng tâm

Hán Việt: xưng tâm · Pinyin: chèn xīn

Tổng quan

vừa lòng; toại nguyện; hài lòng. vừa lòng đẹp ý

新华 · Tân Hoa Đại lục

符合心意感到非常称心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

如意、滿意。《紅樓夢》第七六回:「說貧窮之家,自為富貴之家事事稱心。」《老殘遊記二編》第三回:「你把第一個傻子讓給別人做,你做第二個人去,一樣的稱心,一樣的快樂。」也作「稱意」。

Cấu tạo: 稱 (xưng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vừa ý
  • VietPhrases hài lòng
  • VietPhrases vừa lòng; toại nguyện; hài lòng
  • Tần suất từ xưng tâm/xứng tâm: thỏa mãn/vừa lòng/toại nguyện/hài lòng; vừa lòng; toại nguyện; hài lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如意、滿意。《紅樓夢》第七六回:「說貧窮之家,自為富貴之家事事稱心。」《老殘遊記二編》第三回:「你把第一個傻子讓給別人做,你做第二個人去,一樣的稱心,一樣的快樂。」也作「稱意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 符合心意感到非常称心。

Eng

  • Cihui satisfactory; agreeable
  • Tần suất từ satisfactory; agreeable

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

写意 · 如意 · 得意 · 快意 · 惬心 · 满意 · 顺心

Từ trái nghĩa

别扭